lươn mươn

Học thuật
Thân thiện
lươn mươn

Mẹ bảo con không nên nói chuyện lươn mươn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kéo dài một cách không cần thiết, dây dưa, lê thê: "lươn mươn" dùng để miêu tả một việc đó diễn ra quá lâu, kéo dài một cách mệt mỏi thường không mang lại kết quả rõ ràng hoặc gây khó chịu cho người nghe, người tham gia.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cuộc họp kết thúc lươn mươn đến tận chiều tối. (Cuộc họp kết thúc một cách kéo dài, dây dưa đến tận chiều tối.)
    • Anh ta giải thích vấn đề một cách lươn mươn khiến mọi người mất kiên nhẫn. (Anh ta giải thích vấn đề một cách dài dòng, lê thê khiến mọi người mất kiên nhẫn.)
    • Câu chuyện của cứ lươn mươn mãi không đi đến đâu. (Câu chuyện của cứ kéo dài mãi không đi đến kết luận nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nói lươn mươn": nói dài dòng, vòng vo, không đi thẳng vào vấn đề chính.

    • Đừng nói lươn mươn nữa, hãy đi thẳng vào trọng tâm đi. (Đừng nói dài dòng, vòng vo nữa, hãy đi thẳng vào trọng tâm đi.)
  • "kéo dài lươn mươn": kéo dài một cách không dứt khoát, làm cho mọi thứ trở nên mệt mỏi.

    • Công việc ấy cứ kéo dài lươn mươn cả tháng trời. (Công việc ấy cứ kéo dài một cách dây dưa cả tháng trời.)
Biến thể từ gần giống
  • Lê thê (tính từ): kéo dài một cách chậm chạp buồn tẻ.

    • Buổi lễ diễn ra lê thê dưới cái nắng nóng. (Buổi lễ diễn ra kéo dài một cách chậm chạp dưới cái nắng nóng.)
  • Dây dưa (tính từ/động từ): kéo dài không dứt, còn vương vấn.

    • Mối quan hệ dây dưa của họ cuối cùng cũng chấm dứt. (Mối quan hệ kéo dài không dứt của họ cuối cùng cũng chấm dứt.)
Từ đồng nghĩa
  • Dài dòng: nói hoặc viết nhiều hơn mức cần thiết.
  • Vòng vo: không nói thẳng, nói quanh co.
Từ trái nghĩa
  • Ngắn gọn: nói hoặc làm một cách ngắn, đủ ý.
  • Súc tích: đọng, chứa đựng nhiều ý trong một hình thức ngắn gọn.
  • Dứt khoát: rõ ràng, quyết đoán, không kéo dài.
lươn mươn

Mẹ bảo con không nên nói chuyện lươn mươn.

  1. Kéo dài: Nói chuyện lươn mươn.